0

ĐÃ CÓ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT TỈNH NGHỆ AN NĂM 2012

ĐỂ NHẬN NGAY ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT TỈNH NGHỆ AN NĂM 2012 VỀ MÁY NGAY BÂY GIỜ
Soạn tin: DC NGHEAN Sốbáodanh gửi 8700
VD: bạn ở TỈNH NGHỆ AN có số báo danh 012345
bạn soạn tin: DC NGHEAN 012345 gửi 8700
HOẶC BẠN CÓ THỂ ĐIỆN TỚI SỐ 1900599942 ĐỂ HỎI

Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Nghệ An năm 2012 - lu lut nghe an

Điểm thi tốt nghiệp thpt nghệ an 2012

 

Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp hệ THPT và hệ Bổ túc THPT tỉnh Nghệ An năm 2011

Tỉnh/thành Hệ THPT Xếp hạng Hệ bổ túc THPT Xếp hạng
Nghệ An 97,83 18 99,9 2 2


Top 30 thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất năm 2011 tỉnh:Nghệ An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT Họ và tên SBD Năm sinh Môn 1 Môn 2 Môn 3 Môn 4 Môn 5 Môn 6 Tổng điểm Xếp loại
1 Nguyễn Thị Mai Hương 010975 23/11/1993 8.5 10 9 10 10 10 57.5 GI
2 Trần Phương Thảo 011931 06/08/1993 9 10 8.5 10 8.5 10 56 GI
3 Trần Thị Thu Hoài 010768 25/10/1993 8.5 10 8 10 9.5 10 56 GI
4 Nguyễn Thị Hoài Linh 020928 19/04/1993 8.5 9.5 9 10 9 10 56 GI
5 Trần Thị Thanh Tú 021988 08/06/1993 8.5 10 8 10 9.5 10 56 GI
6 Hoàng Lê Phương Lý 011254 23/05/1993 8.5 10 8.5 9.5 9.5 9.5 55.5 GI
7 Phạm Yến Chi 010255 15/02/1993 8.5 10 9 9 9.5 9.5 55.5 GI
8 Ngô Thị Phương Hiền 010677 11/04/1993 9 10 8 10 10 8.5 55.5 GI
9 Nguyễn Thị Thanh Huyền 020745 03/11/1993 8 10 9 10 9.5 9 55.5 GI
10 Nguyễn Lan Hoàng 020682 14/06/1993 8 10 9 9.5 9.5 9.5 55.5 GI
11 Phạm Thị Thanh Mai 021031 16/01/1994 8.5 10 8 9.5 9.5 10 55.5 GI
12 Hoàng Đức Trung 021889 06/11/1993 8.5 9 8.5 9.5 10 10 55.5 GI
13 Hoàng Tú Anh 020053 18/05/1993 7.5 10 9 10 9.5 9.5 55.5 GI
14 Võ Thị Hoàng Hải 020514 30/09/1993 8.5 10 9 9.5 9.5 9 55.5 GI
15 Phan Phượng Anh 020119 11/02/1994 8.5 10 7.5 10 9.5 10 55.5 GI
16 Vũ Thị Thu Hà 010609 16/03/1993 8 10 8.5 10 9.5 9 55 GI
17 Phan Hồng Minh 011312 30/11/1993 8 9 8.5 10 10 9.5 55 GI
18 Võ Thị Mai Phương 021343 17/08/1993 8.5 9.5 8.5 9 9.5 10 55 GI
19 Nguyễn Mỹ Linh 020921 11/10/1993 8 9.5 9 9.5 9.5 9.5 55 GI
20 Nghiêm Quốc Tiến 021750 06/03/1993 7.5 10 8.5 9.5 9.5 10 55 GI
21 Phan Đình Thi 021617 07/09/1993 8 10 8 10 10 9 55 GI
22 Cao Thị Thảo Vy 022065 28/02/1993 9 10 8 8.5 9.5 10 55 GI
23 Thái Thị Thu Hằng 020554 04/08/1993 9 9.5 7.5 9.5 9.5 10 55 GI
24 Cao Thị Yến Thanh 021504 28/08/1993 8.5 9.5 8.5 10 9 9.5 55 GI
25 Nguyễn Thị Lan Anh 010111 10/10/1993 8 10 8.5 10 9.5 9 55 KH
26 Nguyễn Mỹ Quyên 011692 29/12/1993 8.5 10 7 10 9.5 10 55 GI
27 Phan Thị Quỳnh Giang 010557 26/05/1993 8.5 10 8 9.5 9.5 9 54.5 GI
28 Nguyễn Thị Giang 010545 16/03/1993 8.5 10 7 9.5 9.5 10 54.5 GI
29 Phan Thị Kim Liên 011076 20/04/1993 8.5 10 8 9.5 9.5 9 54.5 GI
30 Nguyễn Thị Thương 012089 28/04/1993 8.5 10 8 9.5 9.5 9 54.5 GI

 

Danh sách các trường THPT tỉnh Nghệ An

SỞ GD-ĐT: 29 NGHỆ AN

Mã tỉnh Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
29 002 THPT Huỳnh Thúc Kháng 54 Lê Hồng Phong 2
29 003 THPT Hà Huy Tập 8-Phan Bội Châu 2
29 004 THPT Lê Viết Thuật Khối 5 -Phường Trường Thi -TP Vinh 2
29 005 THPT DL Nguyễn Trường Tộ Khối 11 -Phường Hà Huy Tập -TP Vinh 2
29 006 THPT Chuyên Phan Bội Châu 48 -Lê Hồng Phong 2
29 007 Chuyên Toán ĐH Vinh Lê Duẩn -TP Vinh 2
29 008 THPT DTNT Tỉnh 98 -Mai Hắc Đế , TP Vinh 2
29 009 THPT DL Lê Quí Đôn 83-Ngư Hải, TP Vinh 2
29 010 THPT DL Nguyễn Huệ 247B Lê Duẩn, TP Vinh 2
29 011 THPT DL Her Man 30 -Đường HERMAN , TP Vinh 2
29 012 THPT DL Hữu Nghị 14 -Phan Chu Trinh 2
29 014 THPT TX Cửa lò Thị xã Cửa lò 2
29 016 THPT Quỳ Châu Thị Trấn Quỳ Châu 1
29 017 THPT  Quỳ Hợp 2 Tam Hợp, Quỳ Hợp 1
29 018 THPT Quỳ Hợp 1 Thị Trấn Quỳ Hợp 1
29 020 THPT DL Sông Hiếu Thị Trấn Thái Hoà, Nghĩa Đàn 2NT
29 021 THPT Đông Hiếu Nghĩa Thuận, Nghĩa Đàn 2NT
29 023 THPT Thái Hoà Thị Trấn Thái Hoà, Nghĩa Đàn 2NT
29 024 THPT 1/5 Nghĩa Bình, Nghĩa Đàn 1
29 025 THPT Tây Hiếu Nghĩa Đàn Tây Hiếu, Nghĩa đàn 1
29 026 THPT Cờ Đỏ Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn 1
29 027 THPT DL Bắc Quỳnh Lưu Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu 2NT
29 029 THPT Quỳnh Lưu 1 Thị Trấn giát, Quỳnh Lưu 2NT
29 030 THPT Quỳnh Lưu 2 Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu 2NT
29 031 THPT Quỳnh Lưu 3 Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu 2NT
29 032 THPT Quỳnh Lưu 4 Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu 1
29 033 THPT Nguyễn Đức Mậu Sơn Hải, Quỳnh Lưu1 2NT
29 034 THPT Hoàng Mai Quỳnh Thiện, Quỳnh Lưu 2NT
29 035 THPT DL Cù Chính Lan Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu 2NT
29 037 THPT Kỳ Sơn Thị Trấn Mường xén 1
29 039 THPT Tương Dương 1 Thị Trấn Hoà Bình, Tương Dương 1
29 040 THPT Tương Dương 2 Tam Quang, Tương dương 1
29 042 THPT Con Cuông Thị trấn Con cuông, Con Cuông 1
29 043 THPT Mường Quạ Môn Sơn, Con Cuông 1
29 044 THPT Tân Kỳ Thị Trấn Lạt, Tân Kỳ 2NT
29 045 THPT DTNT Tân Kỳ Nghĩa Thái, Tân Kỳ 1
29 047 THPT Tân Kỳ 3 Tân An, Tân kỳ 1
29 048 THPT Yên Thành 2 Bắc Thành, Yên Thành 2NT
29 049 THPT Phan Thúc Trực Công Thành, Yên Thành 2NT
29 050 THPT Bắc Yên Thành Lăng Thành, Yên Thành 1
29 051 THPT DL Lê Doãn Nhã Thị Trấn Yên Thành, Yên Thành 2NT
29 052 THPT Yên Thành 3 Quang Thành, Yên Thành 1
29 054 THPT Phan Đăng Lưu Thị Trấn yên Thành 2NT
29 055 THPT Diễn Châu 2 Diễn Hồng, Diễn châu 2NT
29 056 THPT Diễn Châu 3 Diễn Xuân, Diễn Châu 2NT
29 057 THPT Diễn Châu 4 Diễn Mỹ, Diễn châu 2NT
29 058 THPT DL Nguyễn Văn Tố Diễn Phong, Diễn Châu 2NT
29 059 THPT DL Ngô Trí Hoà Thị Trấn Diễn Châu 2NT
29 061 THPT Nguyễn Xuân Ôn Thị trấn Diễn Châu 2NT
29 062 THPT Diễn Châu 5 Diễn Thọ, Diễn Châu 2NT
29 063 THPT Anh Sơn 3 Đỉnh Sơn, Anh Sơn 1
29 064 THPT Anh Sơn 1 Thạch Sơn, Anh Sơn 1
29 065 THPT Anh Sơn 2 Lĩnh Sơn , Anh Sơn 1
29 067 THPT Đô Lương 3 Quang Sơn, Đô Lương 2NT
29 068 THPT Đô Lương 1 Đà Sơn, Đô Lương 2NT
29 069 THPT Đô Lương 2 Lam Sơn. Đô Lương 1
29 071 THPT DL Đô Lương 1 Văn Sơn, Đô Lương 2NT
29 072 THPT DL Đô Lương 2 Tân Sơn, Đô Lương 2NT
29 073 THPT Thanh Chương 3 Phong Thịnh, Thanh Chương 1
29 074 THPT Nguyễn Sỹ Sách Thanh Dương, Thanh Chương 1
29 075 THPT Đặng Thúc Hứa Võ Liệt, Thanh Chương 1
29 076 THPT BC Thanh Chương + TTGDTX Thanh Chương Thị Trấn Dùng, Thanh Chương 2NT
29 078 THPT Thanh Chương 1 Thị Trấn Dùng, Thanh Chương 2NT
29 079 THPT Đặng Thai Mai Thanh Giang, Thanh Chương 2NT
29 080 THPT Nghi Lộc 3 Nghi Xuân, Nghi Lộc 2NT
29 081 THPT Nghi Lộc 1 Thị Trấn Quán Hành, Nghi Lộc 2NT
29 082 THPT Nghi Lộc 2 Nghi Mỹ, Nghi Lộc 2NT
29 084 THPT DL Nghi Lộc Thị Trấn Quán Hành, Nghi Lộc 2NT
29 085 THPT Nghi Lộc 4 Nghi Xá, Nghi Lộc 2NT
29 087 THPT Nam Đàn 1 Thị Trấn Nam Đàn, Nam Đàn 2NT
29 088 THPT Nam Đàn 2 Nam Trung, Nam đàn 2NT
29 089 THPT Kim Liên Kim Liên, Nam đàn 2NT
29 090 THPT DL Sào Nam Xuân Hoà, Nam Đàn 2NT
29 092 THPT Lê Hồng Phong Hưng Thông, Hưng Nguyên 2NT
29 093 THPT Phạm Hồng Thái Hưng Châu, Hưng Nguyên 2NT
29 094 THPT Thái Lão Thị Trấn Hưng Nguyên 2NT
29 095 THPT Đinh Bạt Tụy Hưng Tân, Hưng Nguyên 2NT
29 097 THPT Quế Phong Thị Trấn Kim Sơn, Quế Phong 1
29 098 THPT DL Nguyễn Trãi 9 -Mai Hắc đế , TP Vinh 2
29 099 THPT BC Cửa Lò Thị Xã Cửa Lò 2
29 100 THPT DL Trần Đình Phong Thọ Thành, Yên Thành 2NT
29 101 THPT DTNT Quỳ Hợp Châu Quang. Quỳ Hợp 1
29 102 THPT DL Lý Tự Trọng Thị Trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu 2NT
29 103 THPT DL Quang Trung Diễn Kỷ, Diễn Châu 2NT
29 104 TTGDTX Vinh Phường Lê Mao, TP Vinh 2
29 105 TTGDTX Cửa Lò Thị Xã Cửa Lò 2
29 106 TTGDTX Quỳ Châu Thị Trấn Quỳ Châu 1
29 107 TTGDTX Quỳ Hợp Thị Trấn Quỳ Hợp 1
29 108 TTGDTX Nghĩa Đàn Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn 2NT
29 109 TTGDTX Quỳnh Lưu Thị Trấn Giát, Quỳnh Lưu 2NT
29 110 TTGDTX Kỳ Sơn Thị Trấn Mường Xén, Kỳ Sơn 1
29 111 TTGDTX Tương Dương Thị Trấn Hoà Bình, Tương Dương 1
29 112 TTGDTX Con Cuông Thị Trấn Con Cuông 1
29 113 TTGDTX Tân Kỳ Xã Kỳ Sơn, Tân kỳ 1
29 114 TTGDTX Yên Thành Thị Trấn yên Thành 2NT
29 115 TTGDTX Diễn Châu Thị Trấn Diễn Châu 2NT
29 116 TTGDTX Anh Sơn Thị Trấn Anh Sơn 2NT
29 117 TTGDTX Đô Lương Đà Sơn, Đô Lương 2NT
29 118 TTGDTX Thanh Chương Thị Trấn Dùng, Thanh Chương 2NT
29 119 TTGDTX Nghi Lộc Thị Trấn Quán Hành, Nghi Lộc 2NT
29 120 TTGDTX Nam đàn Thị Trấn Nam Đàn 2NT
29 121 TTGDTX Hưng Nguyên Thị Trấn Hưng Nguyên 2NT
29 122 TTGDTX Quế Phong Thị Trấn Quế Phong 1
29 123 THPT BC Cát ngạn Thanh liên, Thanh chương 1
29 124 THPT Tư thục Mai Hắc Đế Hùng Tiến, Nam Đàn 2NT
29 125 THPT Nguyễn Trường Tộ Hưng Trung, Hưng nguyên 2NT
29 126 THPT Nghi Lộc 5 Nghi Lâm, Nghi lộc 1
29 127 THPT Nam yên Thành Bảo Thành, Yên Thành 2NT
29 128 THPT Đô Lương 4 Hiến Sơn, Đô Lương 2NT
29 129 THPT Tư Thục Nguyễn Du Diễn Yên, Diễn Châu 2NT
29 130 Trường Quân Sự QK4 Nam Anh, Nam Đàn 2NT
29 131 Cao đẳng Nghề Kỹ thuật – Công nghiệp Việt Nam  – Hàn Quốc Hồ Tông Thốc – Nghi phú – TP Vinh 2
29 132 Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Việt – Đức 315 – Lê Duẩn – TP Vinh 2
29 133 Cao đẳng Nghề Du lịch – Thương mại Nghệ An Đường Sào Nam – TX Cửa Lò 2NT
29 134 Trung cấp Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Số 1 Km số 1- Đường Lê Nin – TP Vinh 2
29 135 Trung cấp Nghề Kinh tế – Kỹ thuật – Công nghiệp Vinh 150. Đinh Công Tráng – P. Lê Mao – TP Vinh 2
29 136 Trung cấp Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Miền Tây Phường Long Sơn – TX Thái Hòa 2NT
29 137 Trung cấp Nghề Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Yên Thành Khối 2 – Thị trấn Yên Thành 2NT
29 138 Trung cấp Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Nghệ An Khối 1 Thị trấn Cầu Giát – Quỳnh Lưu 2NT
29 139 Trung cấp Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Đô Lương Xóm 7 – Xã Đông Sơn – Đô Lương 2NT

Sở GD-ĐT Nghệ An cho biết, kỳ thi tốt nghiệp THPT 2011 tỉnh có 9 em được miễn thi tốt nghiệp lớp 12.

Được biết, ngày 20/4 vừa qua, Bộ GD-ĐT có Công văn thông báo danh sách học sinh lớp 12 được xét miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2011. Theo công văn của Bộ, thì kỳ thi tốt nghiệp 12 tỉnh Nghệ An có 9 em được miễn thi.

Điều đáng nói trong 9 em được miễn thi tốt nghiệp THPT 2011 đều là học sinh Trường THPT chuyên Phan Bội Châu (TP Vinh, Nghệ An) đã tham dự kỳ thi chọn học sinh vào các đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế. Trong đó, có 5 em thi dự thi môn Vật Lý; 3 em dự thi môn Hóa học và 1 em dự thi môn Sinh học.

 

Sở GD-ĐT Nghệ An cho biết, để có một kỳ thi tốt nghiệp THPT nghiêm túc, chất lượng năm nay tiếp tục thực hiện cuộc vận động “2 không” của Bộ GD-ĐT. Phát huy những thành tích đạt được trong năm 2010, ngay từ những ngày đầu tháng 4, Sở đã tổ chức hội nghị công tác thi tốt nghiệp và tuyển sinh năm 2011.
Theo đó, Sở chỉ đạo các đơn vị cần phải tổ chức ôn tập tốt các môn thi tốt nghiệp, tuyển sinh cho học sinh theo các tài liệu, văn bản hướng dẫn của Bộ GD-ĐT. Bên cạnh đó, triển khai cho các đơn vị về công tác làm hồ sơ dự thi, thời hạn thu và hoàn thành đăng kí dự thi; việc thành lập các cụm trường, hội đồng coi thi; làm phách, chấm thi, vấn đề bố trí lực lượng bảo vệ ở khu vực thi….

Được biết, trong kỳ thi tốt nghiệp 2011 diễn ra từ ngày 2 – 4/6, dự kiến Nghệ An có 30 cụm trường được thành lập với 88 hội đồng coi thi.
Kỳ thi tốt nghiệp năm 2011 tại Nghệ An hứa hẹn là một kỳ thi nghiêm túc.

Nguyễn Duy – Thanh Hà